Hyundai Creta

599.000.000 

Kiểu dáng: B-SUV

Kích thước: 4.315 x 1.790 x 1.630 mm

Hộp số: CVT

Động cơ: SmartStream G1.5

Nhiên liệu: Xăng

Đánh giá chi tiết

bg

Bảng giá các phiên bản xe Hyundai Creta

Phiên bảnGiá xe (Giá niêm yết – Chưa bao ưu đãi giá và khuyến mãi của Đại lý)
Creta 1.5 Tiêu Chuẩn599.000.000₫
Creta 1.5 Đặc Biệt650.000.000₫
Creta 1.5 Cao Cấp699.000.000₫

Đặc điểm nổi bật trên xe Hyundai Creta

HYUNDAI BÀ RỊA VŨNG TÀU GIẢM GIÁ CỰC KHỦNG – CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT MIỀN NAM

Chỉ áp dụng cho Khách Hàng mua xe trong tháng 04/2025

new grand i10 hatchback 327 Ưu đãi đến 100% lệ phí trước bạ (Áp dụng tùy dòng xe và phiên bản - Vin 2024)

new grand i10 hatchback 327 Ưu đãi tiền mặt lên đến 75 triệu đồng. (Áp dụng tùy dòng xe và phiên bản)

new grand i10 hatchback 327 Xe luôn có sẵn, hỗ trợ đăng ký xe tất cả các tỉnh và có dịch vụ xe chuyên dụng giao xe tận nơi cho Quý khách.

new grand i10 hatchback 327 Hỗ trợ gói vay đến 85% giá trị xe, lãi suất ưu đãi chỉ từ 0.6%, thời gian vay tối đa 8 năm. Hỗ trợ các hồ sơ nợ xấu… Duyệt vay nhanh chóng.

new grand i10 hatchback 327 Tặng combo quà tặng (Tappi sàn, Áo trùm xe, Bao da tay lái, Bình chữa cháy, Bìa hồ sơ da cao cấp,...)

new grand i10 hatchback 327 Tặng gói phụ kiện chính hãng và giá trị cao

new grand i10 hatchback 327 Hỗ trợ xem xe và lái thử xe tận nhà

new grand i10 hatchback 327 Hổ trợ thu xe đang sử dụng, đổi xe mới cho Quý khách hàng

new grand i10 hatchback 327 Bảo hành 5 năm/ 100.000km. Bảo dưỡng xe tại tất các các đại lý ủy quyền Hyundai trên toàn quốc.

Liên hệ 0933 904 908 hoặc điền thông tin bên dưới để nhận báo giá và khuyến mãi.

để lại thông tin

Tâm điểm cuộc chơi

Được thiết kế dành cho bạn, những người luôn muốn làm điều tốt nhất trong mọi thử thách. Chuẩn bị đối mặt với mọi thay đổi trong cuộc sống và thích ứng nhanh chóng. Đã đến lúc khởi động chiếc xe của bạn và tỏa sáng như một ánh đèn sân khấu trên con đường đến tương lai.

Hyundai Creta

Ngoại thất xe Hyundai Creta

Ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên

Mọi đường nét trên Grand i10 đều để lại ấn tượng về sự cá tính, thời trang và phong cách

Hyundai Creta 4

Vận hành xe Hyundai Creta

Khả năng vận hành mượt mà đến ấn tượng

Khởi động và cảm nhận sự phản ứng mượt mà, phản hồi nhanh chóng của động cơ Smartstream, công nghệ động cơ mới nhất của Hyundai. Sự mượt mà của động cơ SmartStream G1.5 sẽ làm bạn cảm thấy hài lòng

Hyundai Creta

Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút

15 1

Tính năng an toàn xe Hyundai Creta

Hyundai SmartSense

The all-new CRETA mang đến một loạt các cải tiến của hệ thống SmartSense

Hyundai Creta 7

20

Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)

Phân tích dữ liệu từ camera phía trước. Nếu dự đoán được sắp có va chạm với xe, người đi bộ, xe đạp, hệ thống cánh bảo và phanh tự động sẽ giúp người lái phòng tránh va chạm và tai nạn.

22

Hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)

Nếu như bạn di chuyển ra khỏi làn đường mà không có tín hiệu, LFA sẽ sử dụng âm thanh và hình ảnh để cảnh báo về mối nguy hại. Camera của LFA liên tục quét các vạch sơn trên làn đường để đảm bảo rằng xe được điều khiển chính xác. Khi cần thiết, tính năng sẽ điều chỉnh tay lái để đảm bảo xe luôn đi trong làn.

19 1

Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)

Khi có tín hiệu chuyển làn, nếu tiềm ẩn nguy hiểm va chạm phía hông xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu sau tín hiệu cảnh báo, nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ kiểm soát để phòng tránh va chạm.

23 1

Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA)

Khi lùi xe, nếu tiềm ẩn nguy hiểm va chạm phía hông xe từ bên trái hoặc bên phải, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu sau tín hiệu cảnh báo, nguy hiểm gia tăng, hệ thống sẽ hỗ trợ phanh.

Tiện nghi xe Hyundai Creta

Tiện nghi sang trọng

CRETA cung cấp các tính năng cao cấp như Hệ thống âm thanh cao cấp BOSE, làm mát ghế, màn hình giải trí và màn hình thông minh kích thước 10.25 inch để hỗ trợ trải nghiệm lái xe ở cấp độ cao hơn.

Hyundai Creta

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Creta

Thông số kỹ thuật1.5 Tiêu chuẩn1.5 Đặc Biệt1.5 Cao cấp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4315 x 1790 x 16604315 x 1790 x 16604315 x 1790 x 1660
Chiều dài cơ sở (mm)261026102610
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200
Động cơSmartStream G1.5SmartStream G1.5SmartStream G1.5
Dung tích xi lanh (cc)149714971497
Công suất cực đại (PS/rpm)115/6300115/6300115/6300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4500144/4500144/4500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)404040
Hộp sốCVTCVTCVT
Hệ thống dẫn độngFWDFWDFWD
Phanh trước/sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằng
Thông số lốp215/60R17215/60R17215/60R17
Đèn chiếu sángBi – HalogenLEDLED
Kích thước vành xe17 inch17 inch17 inch
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn pha tự động
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
Đèn hậu dạng LEDKhông
Ăng ten vây cá
Vô lăng bọc da
Ghế da cao cấp
Làm mát hàng ghế trướcKhôngKhông
Điều hòa tự độngKhông
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Màn hình đa thông tinLCD 3.5 inchLCD 3.5 inchFull Digital 10.25 inch
Màn hình giải trí cảm ứng10.25 inch10.25 inch10.25 inch
Hệ thống loa68 loa Bose8 loa Bose
Điều khiển hành trìnhKhông
Giới hạn tốc độ MSLAKhông 
Khởi động bằng nút bấm Smartkey
Màu nội thấtĐenĐenĐen
Camera lùi
Hệ thống cảm biến sau
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lựa phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA)KhôngKhông
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)KhôngKhông
Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA)KhôngKhông
Hỗ trợ giữ làn đường (LFA)KhôngKhông
Số túi khí266

 

tải catalogue
Màu sắc

Trắng, Bạc, Đỏ, Đen, Xám, Xanh, Đỏ đen