
Bảng giá các phiên bản xe All New Santa Fe
Phiên bản | Giá xe (Giá niêm yết – Chưa bao ưu đãi giá và khuyến mãi của Đại lý) |
Santa Fe Exclusive | 1.069.000.000₫ |
Santa Fe Prestige | 1.265.000.000₫ |
Santa Fe Calligraphy 2.5 | 1.315.000.000₫ |
Santa Fe Calligraphy 2.5 Turbo | 1.365.000.000₫ |
Đặc điểm nổi bật trên xe Hyundai SantaFe
HYUNDAI BÀ RỊA VŨNG TÀU GIẢM GIÁ CỰC KHỦNG – CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT MIỀN NAM
Chỉ áp dụng cho Khách Hàng mua xe trong tháng 04/2025
Ưu đãi đến 100% lệ phí trước bạ (Áp dụng tùy dòng xe và phiên bản - Vin 2024)
Ưu đãi tiền mặt lên đến 75 triệu đồng. (Áp dụng tùy dòng xe và phiên bản)
Xe luôn có sẵn, hỗ trợ đăng ký xe tất cả các tỉnh và có dịch vụ xe chuyên dụng giao xe tận nơi cho Quý khách.
Hỗ trợ gói vay đến 85% giá trị xe, lãi suất ưu đãi chỉ từ 0.6%, thời gian vay tối đa 8 năm. Hỗ trợ các hồ sơ nợ xấu… Duyệt vay nhanh chóng.
Tặng combo quà tặng (Tappi sàn, Áo trùm xe, Bao da tay lái, Bình chữa cháy, Bìa hồ sơ da cao cấp,...)
Tặng gói phụ kiện chính hãng và giá trị cao
Hỗ trợ xem xe và lái thử xe tận nhà
Hổ trợ thu xe đang sử dụng, đổi xe mới cho Quý khách hàng
Bảo hành 5 năm/ 100.000km. Bảo dưỡng xe tại tất các các đại lý ủy quyền Hyundai trên toàn quốc.
Liên hệ 0933 904 908 hoặc điền thông tin bên dưới để nhận báo giá và khuyến mãi.
CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN, HIỆN ĐẠI
Kết hợp giữa hệ thống truyền động và khối động cơ mạnh mẽ cùng hộp số tự động/hộp số ly hợp kép 8 cấp mang lại cảm giác vận hành êm ái, bền bỉ. Hyundai Santa Fe còn được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động tiên tiến Hyundai SMARTSENSE với nhiều cải tiến vượt trội giúp bạn luôn an tâm khi cầm lái.

Nội thất xe Hyundai SantaFe
KHÔNG GIAN RỘNG RÃI SANG TRỌNG CÙNG TIỆN NGHI HIỆN ĐẠI
Tận hưởng không gian nội thất sang trọng, tinh tế qua thiết kế chữ H được thể hiện qua đèn trang trí nội thất ẩn. Tầm nhìn đa chiều thoáng đãng, màn hình cảm ứng mở rộng cùng các tiện nghi cao cấp sẽ giúp bạn có trải nghiệm thoải mái nhất trên mọi cung đường.

Vận hành xe Hyundai SantaFe
VẬN HÀNH MẠNH MẼ, BỨT TỐC ĐẦY PHẤN KHÍCH
Mỗi lần cầm lái Hyundai Santa Fe hoàn toàn mới sẽ là 1 trải nghiệm đầy cảm xúc bởi chiếc xe được trang bị khối động cơ mạnh mẽ cùng với hộp số tự động/hộp số ly hợp kép 8 cấp. Người lái có thể tùy chọn đa dạng các chế độ lái ECO/NORMAL/SPORT/SMART thích hợp cho việc di chuyển đa địa hình.

Tính năng an toàn xe Hyundai SantaFe
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH
Hyundai Sante Fe hoàn toàn mới được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SMARTSENSE với nhiều cải tiến vượt trội hơn. Với 5 radar xung quanh xe, người lái có thể an tâm quan sát, chủ động xử lí mọi tình huống và vững vàng bứt phá trong mọi hành trình.


Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA (hỗ trợ cả khi chuyển làn, rẽ)
Cảnh báo nếu công tắc đèn báo rẽ được bật tại ngã tư và phát hiện nguy cơ va chạm với xe ngược chiều từ làn đường bên cạnh. Tự động hỗ trợ phanh nếu nguy cơ va chạm tăng sau khi cảnh báo.
Phòng tránh va chạm xe cắt ngang
Cảnh báo nếu phát hiện thấy nguy cơ va chạm với xe ngược chiều từ phía bên trái/bên phải khi đi thẳng tại ngã tư. Tự động hỗ trợ phanh nếu nguy cơ va chạm tăng lên sau khi cảnh báo.
Phòng tránh va chạm xe ngược chiều
Cảnh báo nếu phát hiện thấy nguy cơ va chạm với xe ngược chiều khi đổi làn đường. Tự động hỗ trợ đánh lái nếu nguy cơ va chạm tăng lên sau khi cảnh báo.
Phòng tránh va chạm trực diện và xe phía trước
Cảnh báo nếu phát hiện thấy nguy cơ va chạm với xe ngược chiều từ phía đối diện của đường lái xe. Tự động hỗ trợ phanh nếu nguy cơ va chạm tăng lên sau khi cảnh báo
Phòng tránh va chạm khi chuyển làn hoặc xe chung làn
Cảnh báo nếu phát hiện nguy cơ va chạm với xe, người đi bộ hoặc người đi xe đạp gần mép trước của xe và tự động hỗ trợ lái nếu người lái điều khiển vô lăng để tránh va chạm.
Hệ thống hỗ trợ giữ và duy trì làn đường LKA/LFA
Cảnh báo nếu phát hiện xe rời làn đường mà không bật công tắc đèn báo rẽ. Tự động hỗ trợ đánh lái để ngăn xe rời khỏi làn đường chỉ khi phát hiện xe rời làn đường mà không bật công tắc đèn bật.
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)
Tự động hỗ trợ phanh nếu phát hiện nguy cơ va chạm với xe trong điểm mù khi chuyển làn. Tự động hỗ trợ phanh nếu phát hiện nguy cơ va chạm với xe trong điểm mù khi lái xe về phía trước để thoát khỏi chỗ đỗ xe song song.
Hệ thống phòng trành va chạm khi rời khỏi xe (SEA)
Giữ cửa khóa và cảnh báo nếu phát hiện nguy cơ va chạm với xe ở hoặc đang tiến đến điểm mù khi xe dừng và nút khóa trẻ em điện tử được nhấn để hành khách phía sau có thể ra ngoài.
Camera 360
Hiển thị chế độ xem xung quanh khi lái xe và đỗ xe. Hình ảnh tổng hợp từ 4 camera góc rộng để hiển thị chế độ xem xung quanh ở nhiều chế độ xem khác nhau. Cung cấp chế độ xem 3D 360˚ có thể thay đổi. Cung cấp tính năng truyền chế độ xem xung quanh xe đến điện thoại thông minh
Kiểm soát hành trình thích ứng (SCC)
SCC giúp duy trì khoảng cách với xe phía trước và lái xe ở tốc độ do người lái xe thiết lập, bao gồm dừng và khởi động lại trong khi lái xe. Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước và tốc độ đã thiết lập trong khi lái xe.
Hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình BVM
Khi công tắc đèn báo rẽ được vận hành, hình ảnh phía sau của hướng tương ứng sẽ được hiển thị trên cụm đồng hồ.
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe
Hệ thống giới hạn tốc độ (MSLA)
Cảnh báo nếu lái xe vượt quá tốc độ giới hạn. Người lái xe có thể thay đổi tốc độ đã cài đặt theo giới hạn tốc độ bằng cách sử dụng công tắc +/- trên vô lăng trong quá trình vận hành.
Cánh báo mất tập trung (DAW)
DAW phân tích mức độ chú ý của người lái xe và đưa ra cảnh báokhi lái xe. Khi mức độ chú ý xuống thấp hơn “Thấp”(mức 1), nên dừng xe. Đưa ra cảnh báo cho người lái xekhi xe dẫn đầu khởi hành trong khi dừng.
Đèn pha tự động thích ứng (HBA)
Nhận biết ánh sáng xung quanh và độ rọi, chẳng hạn như đèn của xe đối diện hoặc xe phía trước và tự động Bật/Tắt đèn pha.
Tiện nghi xe Hyundai SantaFe
TIỆN NGHI THÔNG MINH, HIỆN ĐẠI HÀNG ĐẦU PHÂN KHÚC
Cảm nhận sự tiện nghi đẳng cấp trên Hyundai Santa Fe hoàn toàn mới với các tính năng thông minh hỗ trợ tối đa cho người ngồi trên xe. Điểm nhấn là màn hình thông tin cảm ứng liền mạch 12.3 inch cung cấp đầy đủ thông tin một cách tiện ích nhất cùng cần số điện tử sau vô lăng giúp người lái dễ dàng thao tác hơn. Hành trình cũng trở nên thoải mái, đầy cảm xúc hơn với trang bị sạc không dây kép, cụm điều khiển cảm ứng kết hợp nút vật lí, thông gió và sưởi ghế, cùng ghế ngồi có thể điều chỉnh đa hướng thông minh.

Thông số kỹ thuật xe Hyundai SantaFe
Thông số | Exclusive | Prestige | Caligraphy 6 chỗ | Caligraphy 7 chỗ | Caligraphy Turbo |
Kích thước (DxRxC, mm) | 4.830 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.770 | 4.830 x 1.900 x 1.780 | 4.830 x 1.900 x 1.780 | 4.830 x 1.900 x 1.780 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 | 2.815 | 2.815 | 2.815 | 2.815 |
Khoảng sáng gầm (mm) | 177 | 177 | 177 | 177 | 177 |
Đèn chiếu sáng | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
Đèn LED định vị ban ngày | Có | Có | Có | Có | Có |
Ðèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có | Có |
Đèn sương mù sau dạng LED | Có | Có | Có | Có | Có |
Đèn hậu LED | Có | Có | Có | Có | Có |
Kích thước la-zăng | 18 inch | 20 inch | 21 inch | 21 inch | 21 inch |
Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện, có sấy |
Cửa sổ trời đôi và giá nóc | Không | Có | Có | Có | Có |
Cốp điện | Có | Có | Có | Có | Có |
Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 6 | 7 | 6 |
Vô lăng bọc da | Có | Có | Có | Có | Có |
Cần số điện tử sau vô lăng | Có | Có | Có | Có | Có |
Chế độ lái (Drive mode) | Có | Có | Có | Có | Có |
Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có | Có | Có | Có | Có |
Chế độ địa hình | Không | Có | Có | Có | Có |
Ghế da | Có | Có | Da nappa | Da nappa | Da nappa |
Ghế lái chỉnh điện | Có | Có | Có | Có | Có |
Nhớ ghế lái | Không | Có | Có | Có | Có |
Ghế phụ chỉnh điện | Không | Có | Có | Có | Có |
Hàng ghế 2 chỉnh điện | Không | Không | Có | Không | Có |
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | Có |
Sưởi hàng ghế 2 | Không | Có | Có | Có | Có |
Sưởi vô-lăng | Không | Có | Có | Có | Có |
Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | Có | Có | Có | Có |
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có |
Rèm cửa hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có |
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C | Không | Không | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
Màn hình đa thông tin LCD | 4.2 inch | Có | Có | Có | Có |
Màn hình giải trí cảm ứng | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) | ||||
Hệ thống loa | 6 loa | 12 loa Bose cao cấp | 12 loa Bose cao cấp | 12 loa Bose cao cấp | 12 loa Bose cao cấp |
Sạc không dây chuẩn Qi | 1 vùng | 2 vùng | 2 vùng | 2 vùng | 2 vùng |
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM) | Không | Có | Có | Có | Có |
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM) | Không | Không | Có | Có | Có |
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Có | Có | Có | Có |
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | Có | Có | Có | Có | Có |
Ðiều khiển hành trình | Có | Có | Có | Có | Có |
Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC) | Không | Có | Có | Có | Có |
Giới hạn tốc độ (MSLA) | Có | Có | Có | Có | Có |
Smart key có chức năng khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có | Có |
Loại động cơ | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 Turbo |
Dung tích xi lanh (cc) | 2.497 | 2.497 | 2.497 | 2.497 | 2.497 |
Công suất cực đại (PS/rpm) | 194 / 6.100 | 194 / 6.100 | 194 / 6.100 | 194 / 6.100 | 281 / 5.800 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 246 / 4.000 | 246 / 4.000 | 246 / 4.000 | 246 / 4.000 | 422/1.700~4.500 |
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 67 | 67 | 67 | 67 | 67 |
Hộp số | 8 AT | 8 AT | 8 AT | 8 AT | 8 DCT |
Hệ thống dẫn động | FWD | HTRAC | HTRAC | HTRAC | HTRAC |
Phanh trước/sau | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa |
Hệ thống treo trước | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
Thông số lốp | 235/60R18 | 255/45R20 | 245/45R21 | 245/45R21 | 245/45R21 |
Camera lùi | Có | Không | Không | Không | Không |
Camera 3600 | Không | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống cảm biến trước/sau | Có | Không | Không | Không | Không |
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | Không | Có | Có | Có | Có |
Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có | Có |
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có | Có |
Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | Có | Có | Có | Có | Có |
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | Không | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | Không | Có | Có | Có | Có |
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM) | Có | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | Không | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không | Có | Có | Có | Có |
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) | Không | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | Không | Có | Có | Có | Có |
Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |